Hướng dẫn chọn size
Đo chính xác theo hướng dẫn và đối chiếu bảng size bên dưới. Nếu nằm giữa hai size, nên chọn size lớn hơn.
Cách đo
- Ngực: Đo vòng ngực tại điểm rộng nhất, thước song song mặt đất.
- Eo: Đo vòng eo tại điểm nhỏ nhất.
- Hông: Đo vòng hông tại điểm rộng nhất.
Bảng size áo nữ
Bảng size áo nữ - tham khảo trước khi mua.
| Size |
Ngực (cm) | Eo (cm) | Hông (cm) | Dài (cm) |
| S |
82-86 | 62-66 | 88-92 | 58 |
| M |
86-90 | 66-70 | 92-96 | 60 |
| L |
90-94 | 70-74 | 96-100 | 62 |
| XL |
94-98 | 74-78 | 100-104 | 64 |
Bảng size áo nam
Bảng size áo nam - tham khảo trước khi mua.
| Size |
Ngực (cm) | Eo (cm) | Dài (cm) |
| S |
88-92 | 74-78 | 68 |
| M |
92-96 | 78-82 | 70 |
| L |
96-100 | 82-86 | 72 |
| XL |
100-104 | 86-90 | 74 |
Bảng size quần
Bảng size quần - tham khảo trước khi mua.
| Size |
Eo (cm) | Hông (cm) | Dài (cm) |
| 28 |
70-72 | 88-90 | 98 |
| 29 |
72-74 | 90-92 | 99 |
| 30 |
74-76 | 92-94 | 100 |
| 31 |
76-78 | 94-96 | 101 |
| 32 |
78-80 | 96-98 | 102 |
Bảng size giày
Bảng size giày - tham khảo trước khi mua.
| Size |
Dài (cm) |
| 38 |
24.5 |
| 39 |
25 |
| 40 |
25.5 |
| 41 |
26 |
| 42 |
26.5 |
| 43 |
27 |
QA Size Chart
| Size |
Ngực (cm) | Eo (cm) | Hông (cm) |
| M |
90 | 70 | 96 |